大张声势 nghĩa là lan rộng thanh thế, tuyên truyền rộng rãi.
Nghĩa của 大张声势
dàzhāngshēngshì
ĐẠI TRƯƠNG THANH THẾphồn thể 大張聲勢
Lan rộng thanh thế (thành ngữ); tuyên truyền rộng rãi
Câu hỏi thường gặp
大张声势 nghĩa là gì?
大张声势 (dàzhāngshēngshì) nghĩa là lan rộng thanh thế, tuyên truyền rộng rãi.
大张声势 đọc thế nào?
大张声势 đọc là dàzhāngshēngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 大张声势 là gì?
Âm Hán Việt của 大张声势 là "đại trương thanh thế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.