TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大恭

dàgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI CUNG

大恭 nghĩa là phân, chất thải.

Nghĩa của 大恭

dàgōng

ĐẠI CUNGDanh từ
  1. văn học Phân; chất thải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大恭

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大恭 nghĩa là gì?

大恭 (dàgōng) nghĩa là phân, chất thải.

大恭 đọc thế nào?

大恭 đọc là dàgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大恭 là gì?

Âm Hán Việt của 大恭 là "đại cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.