TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大悟

Dàwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI NGỘ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đại ngộ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

大悟 nghĩa là Huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感 (Xiàogǎn), Hồ Bắc.

Nghĩa của 大悟

Dàwù

ĐẠI NGỘĐộng từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感 (Xiàogǎn), Hồ Bắc

Thành ngữ có 大悟

  • 恍然大悟 — Đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
  • 大彻大悟 — Đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

大悟 nghĩa là gì?

大悟 (dàwù) nghĩa là Huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感 (Xiàogǎn), Hồ Bắc.

大悟 đọc thế nào?

大悟 đọc là Dàwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 大悟 là gì?

Âm Hán Việt của 大悟 là "đại ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.