恍然大悟 nghĩa là đột nhiên nhận ra, bỗng nhiên hiểu ra.
Nghĩa của 恍然大悟
huǎngrándàwù
HOẢNG NHIÊN ĐẠI NGỘCụm từ
Đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
Câu hỏi thường gặp
恍然大悟 nghĩa là gì?
恍然大悟 (huǎngrándàwù) nghĩa là đột nhiên nhận ra, bỗng nhiên hiểu ra.
恍然大悟 đọc thế nào?
恍然大悟 đọc là huǎngrándàwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 恍然大悟 là gì?
Âm Hán Việt của 恍然大悟 là "hoảng nhiên đại ngộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.