TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大投资家

dàtóuzījiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大投資家

Âm Hán Việt ĐẠI ĐẦU TƯ GIA

大投资家 nghĩa là nhà đầu tư lớn.

Nghĩa của 大投资家

dàtóuzījiā

ĐẠI ĐẦU TƯ GIAphồn thể 大投資家
  1. Nhà đầu tư lớn

Câu hỏi thường gặp

大投资家 nghĩa là gì?

大投资家 (dàtóuzījiā) nghĩa là nhà đầu tư lớn.

大投资家 đọc thế nào?

大投资家 đọc là dàtóuzījiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 大投资家 là gì?

Âm Hán Việt của 大投资家 là "đại đầu tư gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.