TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大抵

dàdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐỂ

大抵 nghĩa là nói chung, nhìn chung.

Nghĩa của 大抵

dàdǐ

ĐẠI ĐỂPhó từ
  1. Nói chung
  2. Nhìn chung
  3. Phần lớn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大抵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大抵 nghĩa là gì?

大抵 (dàdǐ) nghĩa là nói chung, nhìn chung.

大抵 đọc thế nào?

大抵 đọc là dàdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大抵 là gì?

Âm Hán Việt của 大抵 là "đại để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.