TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大样

dàyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大樣

Âm Hán Việt ĐẠI DẠNG

大样 nghĩa là ngạo mạn, bản in toàn trang.

Nghĩa của 大样

dàyàng

ĐẠI DẠNGTính từ, Danh từphồn thể 大樣
  1. Ngạo mạn
  2. Bản in toàn trang (của báo)
  3. Bản vẽ chi tiết

Từ ghép có 大样

Câu hỏi thường gặp

大样 nghĩa là gì?

大样 (dàyàng) nghĩa là ngạo mạn, bản in toàn trang.

大样 đọc thế nào?

大样 đọc là dàyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大样 là gì?

Âm Hán Việt của 大样 là "đại dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.