TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大沽口炮台

Dàgūkǒupàotái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大沽口砲臺

Âm Hán Việt ĐẠI CÔ KHẨU PHÁO ĐÀI

大沽口炮台 nghĩa là Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860).

Nghĩa của 大沽口炮台

Dàgūkǒupàotái

ĐẠI CÔ KHẨU PHÁO ĐÀIphồn thể 大沽口砲臺tên riêng
  1. Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)

Câu hỏi thường gặp

大沽口炮台 nghĩa là gì?

大沽口炮台 (dàgūkǒupàotái) nghĩa là Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860).

大沽口炮台 đọc thế nào?

大沽口炮台 đọc là Dàgūkǒupàotái (pinyin).

Âm Hán Việt của 大沽口炮台 là gì?

Âm Hán Việt của 大沽口炮台 là "đại cô khẩu pháo đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.