TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大洋中脊

dàyángzhōngjǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI DƯƠNG TRUNG TÍCH

大洋中脊 nghĩa là sống giữa đại dương.

Nghĩa của 大洋中脊

dàyángzhōngjǐ

ĐẠI DƯƠNG TRUNG TÍCH
  1. Sống giữa đại dương (địa chất)

Câu hỏi thường gặp

大洋中脊 nghĩa là gì?

大洋中脊 (dàyángzhōngjǐ) nghĩa là sống giữa đại dương.

大洋中脊 đọc thế nào?

大洋中脊 đọc là dàyángzhōngjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大洋中脊 là gì?

Âm Hán Việt của 大洋中脊 là "đại dương trung tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.