TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大环境

dàhuánjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大環境

Âm Hán Việt ĐẠI HOÀN CẢNH

大环境 nghĩa là môi trường, bối cảnh rộng hơn.

Nghĩa của 大环境

dàhuánjìng

ĐẠI HOÀN CẢNHDanh từphồn thể 大環境
  1. Môi trường (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn; bức tranh toàn cảnh

Câu hỏi thường gặp

大环境 nghĩa là gì?

大环境 (dàhuánjìng) nghĩa là môi trường, bối cảnh rộng hơn.

大环境 đọc thế nào?

大环境 đọc là dàhuánjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大环境 là gì?

Âm Hán Việt của 大环境 là "đại hoàn cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.