TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大破大立

dàpòdàlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI PHÁ ĐẠI LẬP

大破大立 nghĩa là Phá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới.

Nghĩa của 大破大立

dàpòdàlì

ĐẠI PHÁ ĐẠI LẬP
  1. thành ngữ Phá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới
  2. Biến đổi triệt để

Câu hỏi thường gặp

大破大立 nghĩa là gì?

大破大立 (dàpòdàlì) nghĩa là Phá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới.

大破大立 đọc thế nào?

大破大立 đọc là dàpòdàlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 大破大立 là gì?

Âm Hán Việt của 大破大立 là "đại phá đại lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.