TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大碍

dà'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大礙

Âm Hán Việt ĐẠI NGẠI

大碍 nghĩa là vấn đề lớn, vấn đề nghiêm trọng.

Nghĩa của 大碍

dà'ài

ĐẠI NGẠIDanh từphồn thể 大礙
  1. thường dùng ở dạng phủ định Vấn đề lớn
  2. Vấn đề nghiêm trọng
  3. Chuyện to tát

Câu hỏi thường gặp

大碍 nghĩa là gì?

大碍 (dà'ài) nghĩa là vấn đề lớn, vấn đề nghiêm trọng.

大碍 đọc thế nào?

大碍 đọc là dà'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 大碍 là gì?

Âm Hán Việt của 大碍 là "đại ngại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.