Mũi đỏ tấy (thường liên quan đến bệnh rosacea hoặc uống rượu quá mức)
Mũi rượu mạnh
Câu hỏi thường gặp
大红鼻子 nghĩa là gì?
大红鼻子 (dàhóngbízi) nghĩa là mũi đỏ tấy, mũi rượu mạnh.
大红鼻子 đọc thế nào?
大红鼻子 đọc là dàhóngbízi (pinyin).
Âm Hán Việt của 大红鼻子 là gì?
Âm Hán Việt của 大红鼻子 là "đại hồng tỵ tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.