大肚子经济
Phồn thể: 大肚子經濟
大肚子经济 nghĩa là "Nền kinh tế liên quan đến mang thai", điều kiện thị trường mới xuất hiện do dự đoán bùng nổ trẻ sơ sinh ở Trung Quốc.
Nghĩa của 大肚子经济
dàdùzijīngjì
ĐẠI ĐỖ TỬ KINH TẾphồn thể 大肚子經濟- "Nền kinh tế liên quan đến mang thai", điều kiện thị trường mới xuất hiện do dự đoán bùng nổ trẻ sơ sinh ở Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
大肚子经济 nghĩa là gì?
大肚子经济 (dàdùzijīngjì) nghĩa là "Nền kinh tế liên quan đến mang thai", điều kiện thị trường mới xuất hiện do dự đoán bùng nổ trẻ sơ sinh ở Trung Quốc.
大肚子经济 đọc thế nào?
大肚子经济 đọc là dàdùzijīngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 大肚子经济 là gì?
Âm Hán Việt của 大肚子经济 là "đại đỗ tử kinh tế".