TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大肚子经济

dàdùzijīngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大肚子經濟

Âm Hán Việt ĐẠI ĐỖ TỬ KINH TẾ

大肚子经济 nghĩa là "Nền kinh tế liên quan đến mang thai", điều kiện thị trường mới xuất hiện do dự đoán bùng nổ trẻ sơ sinh ở Trung Quốc.

Nghĩa của 大肚子经济

dàdùzijīngjì

ĐẠI ĐỖ TỬ KINH TẾphồn thể 大肚子經濟
  1. "Nền kinh tế liên quan đến mang thai", điều kiện thị trường mới xuất hiện do dự đoán bùng nổ trẻ sơ sinh ở Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

大肚子经济 nghĩa là gì?

大肚子经济 (dàdùzijīngjì) nghĩa là "Nền kinh tế liên quan đến mang thai", điều kiện thị trường mới xuất hiện do dự đoán bùng nổ trẻ sơ sinh ở Trung Quốc.

大肚子经济 đọc thế nào?

大肚子经济 đọc là dàdùzijīngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 大肚子经济 là gì?

Âm Hán Việt của 大肚子经济 là "đại đỗ tử kinh tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.