TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大肚子

dàdùzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐỖ TỬ

大肚子 nghĩa là mang thai, bụng phệ.

Nghĩa của 大肚子

dàdùzi

ĐẠI ĐỖ TỬDanh từ, Động từ
  1. Mang thai
  2. Bụng phệ
  3. Người ăn nhiều

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大肚子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大肚子 nghĩa là gì?

大肚子 (dàdùzi) nghĩa là mang thai, bụng phệ.

大肚子 đọc thế nào?

大肚子 đọc là dàdùzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 大肚子 là gì?

Âm Hán Việt của 大肚子 là "đại đỗ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.