TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大股东

dàgǔdōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大股東

Âm Hán Việt ĐẠI CỔ ĐÔNG

大股东 nghĩa là cổ đông lớn, cổ đông đa số.

Nghĩa của 大股东

dàgǔdōng

ĐẠI CỔ ĐÔNGphồn thể 大股東
  1. Cổ đông lớn; cổ đông đa số

Câu hỏi thường gặp

大股东 nghĩa là gì?

大股东 (dàgǔdōng) nghĩa là cổ đông lớn, cổ đông đa số.

大股东 đọc thế nào?

大股东 đọc là dàgǔdōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大股东 là gì?

Âm Hán Việt của 大股东 là "đại cổ đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.