TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大胆

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大膽

Âm Hán Việt ĐẠI ĐẢM

大胆 nghĩa là liều lĩnh, táo bạo.

Nghĩa của 大胆

dàdǎn

ĐẠI ĐẢMTính từ, Tên riêngphồn thể 大膽
  1. Liều lĩnh
  2. Táo bạo
  3. Quá đáng
  4. Can đảm
  5. Dũng cảm
  6. Không sợ hãi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大胆

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大胆 nghĩa là gì?

大胆 (dàdǎn) nghĩa là liều lĩnh, táo bạo.

大胆 đọc thế nào?

大胆 đọc là dàdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大胆 là gì?

Âm Hán Việt của 大胆 là "đại đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.