大胆
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 大膽
大胆 nghĩa là liều lĩnh, táo bạo.
Nghĩa của 大胆
dàdǎn
ĐẠI ĐẢMTính từ, Tên riêngphồn thể 大膽- Liều lĩnh
- Táo bạo
- Quá đáng
- Can đảm
- Dũng cảm
- Không sợ hãi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大胆
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
大胆 nghĩa là gì?
大胆 (dàdǎn) nghĩa là liều lĩnh, táo bạo.
大胆 đọc thế nào?
大胆 đọc là dàdǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 大胆 là gì?
Âm Hán Việt của 大胆 là "đại đảm".