TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大胃王

dàwèiwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI VỊ VƯƠNG

大胃王 nghĩa là quán quân ăn uống.

Nghĩa của 大胃王

dàwèiwáng

ĐẠI VỊ VƯƠNGDanh từ
  1. Quán quân ăn uống

Câu hỏi thường gặp

大胃王 nghĩa là gì?

大胃王 (dàwèiwáng) nghĩa là quán quân ăn uống.

大胃王 đọc thế nào?

大胃王 đọc là dàwèiwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大胃王 là gì?

Âm Hán Việt của 大胃王 là "đại vị vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.