TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大脑

dànǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大腦

Âm Hán Việt ĐẠI NÃO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đại não” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

大脑 nghĩa là não, đại não.

Nghĩa của 大脑

dànǎo

ĐẠI NÃODanh từphồn thể 大腦
  1. Não
  2. Đại não

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大脑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大脑 nghĩa là gì?

大脑 (dànǎo) nghĩa là não, đại não.

大脑 đọc thế nào?

大脑 đọc là dànǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 大脑 là gì?

Âm Hán Việt của 大脑 là "đại não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.