TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脑子

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nǎozi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腦子

Âm Hán Việt NÃO TỬ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

脑子 nghĩa là bộ não, tâm trí.

Nghĩa của 脑子

nǎozi

NÃO TỬDanh từphồn thể 腦子
  1. Bộ não
  2. Tâm trí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脑子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 脑子

  • 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.Tatoeba #3709235
  • 汤姆脑子好使。 Tāngmǔ nǎozi hǎoshǐ.Tom có não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5072415

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

脑子 nghĩa là gì?

脑子 (nǎozi) nghĩa là bộ não, tâm trí.

脑子 đọc thế nào?

脑子 đọc là nǎozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 脑子 là gì?

Âm Hán Việt của 脑子 là "não tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.