脑子
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 腦子
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
脑子 nghĩa là bộ não, tâm trí.
Nghĩa của 脑子
nǎozi
NÃO TỬDanh từphồn thể 腦子- Bộ não
- Tâm trí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脑子
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 脑子
- 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.Tatoeba #3709235
- 汤姆脑子好使。 Tāngmǔ nǎozi hǎoshǐ.Tom có não. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5072415
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
脑子 nghĩa là gì?
脑子 (nǎozi) nghĩa là bộ não, tâm trí.
脑子 đọc thế nào?
脑子 đọc là nǎozi (pinyin).
Âm Hán Việt của 脑子 là gì?
Âm Hán Việt của 脑子 là "não tử".