TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大脑死亡

dànǎosǐwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大腦死亡

Âm Hán Việt ĐẠI NÃO TỬ VONG

大脑死亡 nghĩa là chết não.

Nghĩa của 大脑死亡

dànǎosǐwáng

ĐẠI NÃO TỬ VONGphồn thể 大腦死亡
  1. Chết não

Câu hỏi thường gặp

大脑死亡 nghĩa là gì?

大脑死亡 (dànǎosǐwáng) nghĩa là chết não.

大脑死亡 đọc thế nào?

大脑死亡 đọc là dànǎosǐwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大脑死亡 là gì?

Âm Hán Việt của 大脑死亡 là "đại não tử vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.