大自然
giọng máy của trình duyệt
大自然 nghĩa là thiên nhiên.
Nghĩa của 大自然
dàzìrán
ĐẠI TỰ NHIÊNDanh từ- Thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
Câu ví dụ với 大自然
- 如果人类不好好保护大自然,大自然说不定会反过来把人类毁灭。 Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.Tatoeba #1269939
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
大自然 nghĩa là gì?
大自然 (dàzìrán) nghĩa là thiên nhiên.
大自然 đọc thế nào?
大自然 đọc là dàzìrán (pinyin).
Âm Hán Việt của 大自然 là gì?
Âm Hán Việt của 大自然 là "đại tự nhiên".