TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大自然

dàzìrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TỰ NHIÊN

大自然 nghĩa là thiên nhiên.

Nghĩa của 大自然

dàzìrán

ĐẠI TỰ NHIÊNDanh từ
  1. Thiên nhiên (thế giới tự nhiên)

Câu ví dụ với 大自然

  • 如果人类不好好保护大自然,大自然说不定会反过来把人类毁灭。 Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.Tatoeba #1269939

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

大自然 nghĩa là gì?

大自然 (dàzìrán) nghĩa là thiên nhiên.

大自然 đọc thế nào?

大自然 đọc là dàzìrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 大自然 là gì?

Âm Hán Việt của 大自然 là "đại tự nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.