TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大致

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI TRÍ

大致 nghĩa là hơn kém, đại khái.

Nghĩa của 大致

dàzhì

ĐẠI TRÍTính từ, Phó từ
  1. Hơn kém; đại khái; xấp xỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大致

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大致 nghĩa là gì?

大致 (dàzhì) nghĩa là hơn kém, đại khái.

大致 đọc thế nào?

大致 đọc là dàzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 大致 là gì?

Âm Hán Việt của 大致 là "đại trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.