TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大起大落

dàqǐdàluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI KHỞI ĐẠI LẠC

大起大落 nghĩa là Biến động mạnh mẽ.

Nghĩa của 大起大落

dàqǐdàluò

ĐẠI KHỞI ĐẠI LẠCCụm từ
  1. về giá thị trường, v.v., thành ngữ Biến động mạnh mẽ
  2. Biến động
  3. Những thăng trầm đáng kể
  4. Tình huống như tàu lượn

Câu hỏi thường gặp

大起大落 nghĩa là gì?

大起大落 (dàqǐdàluò) nghĩa là Biến động mạnh mẽ.

大起大落 đọc thế nào?

大起大落 đọc là dàqǐdàluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 大起大落 là gì?

Âm Hán Việt của 大起大落 là "đại khởi đại lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.