TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大跃进

Dàyuèjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大躍進

Âm Hán Việt ĐẠI DƯỢC TIẾN

大跃进 nghĩa là Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính sách sai lầm.

Nghĩa của 大跃进

Dàyuèjìn

ĐẠI DƯỢC TIẾNTên riêngphồn thể 大躍進tên riêng
  1. Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính sách sai lầm

Câu hỏi thường gặp

大跃进 nghĩa là gì?

大跃进 (dàyuèjìn) nghĩa là Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính sách sai lầm.

大跃进 đọc thế nào?

大跃进 đọc là Dàyuèjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 大跃进 là gì?

Âm Hán Việt của 大跃进 là "đại dược tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.