TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大都

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàdōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI ĐÔ

大都 nghĩa là phần lớn, nhìn chung.

Nghĩa của 大都

dàdōu

ĐẠI ĐÔPhó từ, Tên riêng
  1. Phần lớn
  2. Nhìn chung
  3. Cũng đọc là dàdū

dàdū

ĐẠI ĐÔPhó từ, Tên riêng
  1. Phần lớn
  2. Nhìn chung
  3. Thuộc về đô thị

Dàdū

ĐẠI ĐÔPhó từ, Tên riêngtên riêng
  1. Đại Đô, kinh đô của Trung Quốc thời Nguyên (1280-1368), nay là Bắc Kinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大都

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大都

Câu hỏi thường gặp

大都 nghĩa là gì?

大都 (dàdōu, dàdū, dàdū) nghĩa là phần lớn, nhìn chung.

大都 đọc thế nào?

大都 đọc là dàdōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 大都 là gì?

Âm Hán Việt của 大都 là "đại đô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.