大都
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
大都 nghĩa là phần lớn, nhìn chung.
Nghĩa của 大都
dàdōu
ĐẠI ĐÔPhó từ, Tên riêng- Phần lớn
- Nhìn chung
- Cũng đọc là dàdū
dàdū
ĐẠI ĐÔPhó từ, Tên riêng- Phần lớn
- Nhìn chung
- Thuộc về đô thị
Dàdū
ĐẠI ĐÔPhó từ, Tên riêngtên riêng- Đại Đô, kinh đô của Trung Quốc thời Nguyên (1280-1368), nay là Bắc Kinh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大都
Đồng nghĩa
Từ ghép có 大都
Câu hỏi thường gặp
大都 nghĩa là gì?
大都 (dàdōu, dàdū, dàdū) nghĩa là phần lớn, nhìn chung.
大都 đọc thế nào?
大都 đọc là dàdōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 大都 là gì?
Âm Hán Việt của 大都 là "đại đô".