Hệ thống siêu bộ (cải cách nhằm tinh giản chức năng các bộ phận chính phủ)
Câu hỏi thường gặp
大部制 nghĩa là gì?
大部制 (dàbùzhì) nghĩa là hệ thống siêu bộ.
大部制 đọc thế nào?
大部制 đọc là dàbùzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 大部制 là gì?
Âm Hán Việt của 大部制 là "đại bộ chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.