TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大部制

dàbùzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI BỘ CHẾ

大部制 nghĩa là hệ thống siêu bộ.

Nghĩa của 大部制

dàbùzhì

ĐẠI BỘ CHẾ
  1. Hệ thống siêu bộ (cải cách nhằm tinh giản chức năng các bộ phận chính phủ)

Câu hỏi thường gặp

大部制 nghĩa là gì?

大部制 (dàbùzhì) nghĩa là hệ thống siêu bộ.

大部制 đọc thế nào?

大部制 đọc là dàbùzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 大部制 là gì?

Âm Hán Việt của 大部制 là "đại bộ chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.