TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大陆客

dàlùkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大陸客

Âm Hán Việt ĐẠI LỤC KHÁCH

大陆客 nghĩa là Khách du lịch từ Trung Quốc đại lục.

Nghĩa của 大陆客

dàlùkè

ĐẠI LỤC KHÁCHphồn thể 大陸客
  1. Đài Loan Khách du lịch từ Trung Quốc đại lục
  2. Người nhập cư bất hợp pháp từ Trung Quốc đại lục

Câu hỏi thường gặp

大陆客 nghĩa là gì?

大陆客 (dàlùkè) nghĩa là Khách du lịch từ Trung Quốc đại lục.

大陆客 đọc thế nào?

大陆客 đọc là dàlùkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 大陆客 là gì?

Âm Hán Việt của 大陆客 là "đại lục khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.