TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大陆性

dàlùxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大陸性

Âm Hán Việt ĐẠI LỤC TÍNH

大陆性 nghĩa là Thuộc về lục địa.

Nghĩa của 大陆性

dàlùxìng

ĐẠI LỤC TÍNHphồn thể 大陸性
  1. Thuộc về lục địa
  2. Mang tính chất lục địa

Từ ghép có 大陆性

Câu hỏi thường gặp

大陆性 nghĩa là gì?

大陆性 (dàlùxìng) nghĩa là Thuộc về lục địa.

大陆性 đọc thế nào?

大陆性 đọc là dàlùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 大陆性 là gì?

Âm Hán Việt của 大陆性 là "đại lục tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.