TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大麻

dàmá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI MA

大麻 nghĩa là cây gai dầu, cần sa.

Nghĩa của 大麻

dàmá

ĐẠI MADanh từ, Tên riêng
  1. Cây gai dầu (Cannabis sativa)
  2. Cần sa
  3. Marijuana

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大麻

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

大麻 nghĩa là gì?

大麻 (dàmá) nghĩa là cây gai dầu, cần sa.

大麻 đọc thế nào?

大麻 đọc là dàmá (pinyin).

Âm Hán Việt của 大麻 là gì?

Âm Hán Việt của 大麻 là "đại ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.