天上
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
天上 nghĩa là Thuộc về trời.
Nghĩa của 天上
tiānshàng
THIÊN THƯỢNGDanh từ- Thuộc về trời
- Thần thánh
Câu ví dụ với 天上
- 无数星星在天上闪烁。 Wúshù xīngxing zài tiānshàng shǎnshuò.Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5767608
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
天上 nghĩa là gì?
天上 (tiānshàng) nghĩa là Thuộc về trời.
天上 đọc thế nào?
天上 đọc là tiānshàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 天上 là gì?
Âm Hán Việt của 天上 là "thiên thượng".