TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天上掉馅饼

tiānshàngdiàoxiànbǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天上掉餡餅

Âm Hán Việt THIÊN THƯỢNG ĐIỆU HÃM BÍNH

天上掉馅饼 nghĩa là Bánh thịt rơi từ trên trời.

Nghĩa của 天上掉馅饼

tiānshàngdiàoxiànbǐng

THIÊN THƯỢNG ĐIỆU HÃM BÍNHCụm từphồn thể 天上掉餡餅
  1. thành ngữ Bánh thịt rơi từ trên trời
  2. Được cái gì đó từ trên trời rơi xuống

Câu hỏi thường gặp

天上掉馅饼 nghĩa là gì?

天上掉馅饼 (tiānshàngdiàoxiànbǐng) nghĩa là Bánh thịt rơi từ trên trời.

天上掉馅饼 đọc thế nào?

天上掉馅饼 đọc là tiānshàngdiàoxiànbǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天上掉馅饼 là gì?

Âm Hán Việt của 天上掉馅饼 là "thiên thượng điệu hãm bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.