TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天不怕地不怕

tiānbùpàdìbùpà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN BẤT PHẠ ĐỊA BẤT PHẠ

天不怕地不怕 nghĩa là Không sợ trời không sợ đất.

Nghĩa của 天不怕地不怕

tiānbùpàdìbùpà

THIÊN BẤT PHẠ ĐỊA BẤT PHẠ
  1. thành ngữ Không sợ trời không sợ đất
  2. Không sợ hãi

Câu hỏi thường gặp

天不怕地不怕 nghĩa là gì?

天不怕地不怕 (tiānbùpàdìbùpà) nghĩa là Không sợ trời không sợ đất.

天不怕地不怕 đọc thế nào?

天不怕地不怕 đọc là tiānbùpàdìbùpà (pinyin).

Âm Hán Việt của 天不怕地不怕 là gì?

Âm Hán Việt của 天不怕地不怕 là "thiên bất phạ địa bất phạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.