TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天井

tiānjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN TỈNH

天井 nghĩa là sân nhỏ, giếng trời.

Nghĩa của 天井

tiānjǐng

THIÊN TỈNHDanh từ, Tên riêng
  1. Sân nhỏ
  2. Giếng trời
  3. Khoảng trống trên mái
  4. Cửa sổ trần
  5. Mái ô hình caisson
  6. Đông y Huyệt châm cứu TB10

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天井

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

天井 nghĩa là gì?

天井 (tiānjǐng) nghĩa là sân nhỏ, giếng trời.

天井 đọc thế nào?

天井 đọc là tiānjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天井 là gì?

Âm Hán Việt của 天井 là "thiên tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.