TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

院

yuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆN
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: viện Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

院 nghĩa là sân, tổ chức.

Nghĩa của 院

yuàn

VIỆN
  1. Sân
  2. Tổ chức
  3. Sân nhỏ; sân trong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 院

Đồng nghĩa

Từ ghép có 院

Thành ngữ có 院

Câu hỏi thường gặp

院 nghĩa là gì?

院 (yuàn) nghĩa là sân, tổ chức.

院 đọc thế nào?

院 đọc là yuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 院 là gì?

Âm Hán Việt của 院 là "viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.