TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天体演化学

tiāntǐyǎnhuàxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天體演化學

Âm Hán Việt THIÊN THỂ DIỄN HÓA HỌC

天体演化学 nghĩa là vũ trụ luận.

Nghĩa của 天体演化学

tiāntǐyǎnhuàxué

THIÊN THỂ DIỄN HÓA HỌCphồn thể 天體演化學
  1. Vũ trụ luận

Câu hỏi thường gặp

天体演化学 nghĩa là gì?

天体演化学 (tiāntǐyǎnhuàxué) nghĩa là vũ trụ luận.

天体演化学 đọc thế nào?

天体演化学 đọc là tiāntǐyǎnhuàxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 天体演化学 là gì?

Âm Hán Việt của 天体演化学 là "thiên thể diễn hóa học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.