天体物理学家 (tiāntǐwùlǐxuéjiā) nghĩa là Nhà vật lý thiên văn.
天体物理学家 đọc thế nào?
天体物理学家 đọc là tiāntǐwùlǐxuéjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 天体物理学家 là gì?
Âm Hán Việt của 天体物理学家 là "thiên thể vật lý học gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.