TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天体物理学家

tiāntǐwùlǐxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天體物理學家

Âm Hán Việt THIÊN THỂ VẬT LÝ HỌC GIA

天体物理学家 nghĩa là Nhà vật lý thiên văn.

Nghĩa của 天体物理学家

tiāntǐwùlǐxuéjiā

THIÊN THỂ VẬT LÝ HỌC GIAphồn thể 天體物理學家
  1. Nhà vật lý thiên văn

Câu hỏi thường gặp

天体物理学家 nghĩa là gì?

天体物理学家 (tiāntǐwùlǐxuéjiā) nghĩa là Nhà vật lý thiên văn.

天体物理学家 đọc thế nào?

天体物理学家 đọc là tiāntǐwùlǐxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 天体物理学家 là gì?

Âm Hán Việt của 天体物理学家 là "thiên thể vật lý học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.