TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天兵

tiānbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN BINH

天兵 nghĩa là lính nhà trời, quân đội hoàng gia.

Nghĩa của 天兵

tiānbīng

THIÊN BINHDanh từ
  1. Lính nhà trời
  2. cũ Quân đội hoàng gia
  3. Đài Loan, đùa cợt Tân binh vụng về
  4. nói chung Người vụng về
  5. Người làm hỏng việc

Thành ngữ có 天兵

Câu hỏi thường gặp

天兵 nghĩa là gì?

天兵 (tiānbīng) nghĩa là lính nhà trời, quân đội hoàng gia.

天兵 đọc thế nào?

天兵 đọc là tiānbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天兵 là gì?

Âm Hán Việt của 天兵 là "thiên binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.