天兵 (tiānbīng) nghĩa là lính nhà trời, quân đội hoàng gia.
天兵 đọc thế nào?
天兵 đọc là tiānbīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 天兵 là gì?
Âm Hán Việt của 天兵 là "thiên binh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.