天后
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiên hậu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
天后 nghĩa là Thiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 妈祖 (Māzǔ).
Nghĩa của 天后
Tiānhòu
THIÊN HẬUTên riêng, Danh từtên riêng- Thiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 妈祖 (Māzǔ)
- Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung quanh ga MTR cùng tên)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天后
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 天后
- 皇天后土 — Trời đất
Câu hỏi thường gặp
天后 nghĩa là gì?
天后 (tiānhòu) nghĩa là Thiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 妈祖 (Māzǔ).
天后 đọc thế nào?
天后 đọc là Tiānhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 天后 là gì?
Âm Hán Việt của 天后 là "thiên hậu".