TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天地悬隔

tiāndìxuángé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天地懸隔

Âm Hán Việt THIÊN ĐỊA HUYỀN CÁCH

天地悬隔 nghĩa là Khoảng cách giữa trời và đất.

Nghĩa của 天地悬隔

tiāndìxuángé

THIÊN ĐỊA HUYỀN CÁCHphồn thể 天地懸隔
  1. nghĩa đen, thành ngữ Khoảng cách giữa trời và đất
  2. nghĩa bóng Sự khác biệt lớn về quan điểm

Câu hỏi thường gặp

天地悬隔 nghĩa là gì?

天地悬隔 (tiāndìxuángé) nghĩa là Khoảng cách giữa trời và đất.

天地悬隔 đọc thế nào?

天地悬隔 đọc là tiāndìxuángé (pinyin).

Âm Hán Việt của 天地悬隔 là gì?

Âm Hán Việt của 天地悬隔 là "thiên địa huyền cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.