天地悬隔 (tiāndìxuángé) nghĩa là Khoảng cách giữa trời và đất.
天地悬隔 đọc thế nào?
天地悬隔 đọc là tiāndìxuángé (pinyin).
Âm Hán Việt của 天地悬隔 là gì?
Âm Hán Việt của 天地悬隔 là "thiên địa huyền cách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.