天地良心 (tiāndìliángxīn) nghĩa là thành thật mà nói, nói thật lòng.
天地良心 đọc thế nào?
天地良心 đọc là tiāndìliángxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 天地良心 là gì?
Âm Hán Việt của 天地良心 là "thiên địa lương tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.