TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天地良心

tiāndìliángxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN ĐỊA LƯƠNG TÂM

天地良心 nghĩa là thành thật mà nói, nói thật lòng.

Nghĩa của 天地良心

tiāndìliángxīn

THIÊN ĐỊA LƯƠNG TÂM
  1. Thành thật mà nói
  2. Nói thật lòng

Câu hỏi thường gặp

天地良心 nghĩa là gì?

天地良心 (tiāndìliángxīn) nghĩa là thành thật mà nói, nói thật lòng.

天地良心 đọc thế nào?

天地良心 đọc là tiāndìliángxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 天地良心 là gì?

Âm Hán Việt của 天地良心 là "thiên địa lương tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.