TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天城文

Tiānchéngwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN THÀNH VĂN

天城文 nghĩa là Chữ Devanagari được sử dụng ở Ấn Độ và Nepal.

Nghĩa của 天城文

Tiānchéngwén

THIÊN THÀNH VĂNDanh từtên riêng
  1. Chữ Devanagari được sử dụng ở Ấn Độ và Nepal

Câu hỏi thường gặp

天城文 nghĩa là gì?

天城文 (tiānchéngwén) nghĩa là Chữ Devanagari được sử dụng ở Ấn Độ và Nepal.

天城文 đọc thế nào?

天城文 đọc là Tiānchéngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 天城文 là gì?

Âm Hán Việt của 天城文 là "thiên thành văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.