TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天壤之别

tiānrǎngzhībié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天壤之別

Âm Hán Việt THIÊN NHƯỠNG CHI BIỆT

天壤之别 nghĩa là Khác nhau như trời với đất.

Nghĩa của 天壤之别

tiānrǎngzhībié

THIÊN NHƯỠNG CHI BIỆTCụm từphồn thể 天壤之別
  1. nghĩa đen, thành ngữ Khác nhau như trời với đất
  2. nghĩa bóng Khác biệt một trời một vực
  3. Hoàn toàn trái ngược
  4. Khác nhau một trời một vực
  5. Một trời một vực

Câu hỏi thường gặp

天壤之别 nghĩa là gì?

天壤之别 (tiānrǎngzhībié) nghĩa là Khác nhau như trời với đất.

天壤之别 đọc thế nào?

天壤之别 đọc là tiānrǎngzhībié (pinyin).

Âm Hán Việt của 天壤之别 là gì?

Âm Hán Việt của 天壤之别 là "thiên nhưỡng chi biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.