tiānwàiyǒutiān rénwàiyǒuréngiọng máy của trình duyệt
天外有天,人外有人 nghĩa là Xem 人外有人,天外有天 (rénwàiyǒurén tiānwàiyǒutiān).
Nghĩa của 天外有天,人外有人
tiānwàiyǒutiān rénwàiyǒurén
Xem 人外有人,天外有天 (rénwàiyǒurén tiānwàiyǒutiān)
Câu hỏi thường gặp
天外有天,人外有人 nghĩa là gì?
天外有天,人外有人 (tiānwàiyǒutiān rénwàiyǒurén) nghĩa là Xem 人外有人,天外有天 (rénwàiyǒurén tiānwàiyǒutiān).
天外有天,人外有人 đọc thế nào?
天外有天,人外有人 đọc là tiānwàiyǒutiān rénwàiyǒurén (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.