TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天头

tiāntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天頭

Âm Hán Việt THIÊN ĐẦU

天头 nghĩa là Lề trên của trang giấy.

Nghĩa của 天头

tiāntóu

THIÊN ĐẦUphồn thể 天頭
  1. Lề trên của trang giấy

Câu hỏi thường gặp

天头 nghĩa là gì?

天头 (tiāntóu) nghĩa là Lề trên của trang giấy.

天头 đọc thế nào?

天头 đọc là tiāntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 天头 là gì?

Âm Hán Việt của 天头 là "thiên đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.