TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天妒英才

tiāndùyīngcái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN ĐỐ ANH TÀI

天妒英才 nghĩa là Ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn.

Nghĩa của 天妒英才

tiāndùyīngcái

THIÊN ĐỐ ANH TÀICụm từ
  1. Ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn
  2. Người mà Trời thương thì chết trẻ

Câu hỏi thường gặp

天妒英才 nghĩa là gì?

天妒英才 (tiāndùyīngcái) nghĩa là Ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn.

天妒英才 đọc thế nào?

天妒英才 đọc là tiāndùyīngcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 天妒英才 là gì?

Âm Hán Việt của 天妒英才 là "thiên đố anh tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.