天天
giọng máy của trình duyệt
天天 nghĩa là mỗi ngày.
Nghĩa của 天天
tiāntiān
THIÊN THIÊNPhó từ, Tính từ, Động từ- Mỗi ngày
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天天
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 天天
- 外币的汇率天天都变。 Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10460820
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
天天 nghĩa là gì?
天天 (tiāntiān) nghĩa là mỗi ngày.
天天 đọc thế nào?
天天 đọc là tiāntiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 天天 là gì?
Âm Hán Việt của 天天 là "thiên thiên".