TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天天

tiāntiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN THIÊN

天天 nghĩa là mỗi ngày.

Nghĩa của 天天

tiāntiān

THIÊN THIÊNPhó từ, Tính từ, Động từ
  1. Mỗi ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 天天

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 天天

  • 外币的汇率天天都变。 Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10460820

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

天天 nghĩa là gì?

天天 (tiāntiān) nghĩa là mỗi ngày.

天天 đọc thế nào?

天天 đọc là tiāntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 天天 là gì?

Âm Hán Việt của 天天 là "thiên thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.