天妇罗 (tiānfùluó) nghĩa là món tempura, đồ chiên giòn.
天妇罗 đọc thế nào?
天妇罗 đọc là tiānfùluó (pinyin).
Âm Hán Việt của 天妇罗 là gì?
Âm Hán Việt của 天妇罗 là "thiên phụ la".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.