TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天安门开了

Tiān'ānménkāile giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 天安門開了

Âm Hán Việt THIÊN AN MÔN KHAI LIỄU

天安门开了 nghĩa là quần chưa kéo khoá, cửa chuồng mở rồi.

Nghĩa của 天安门开了

Tiān'ānménkāile

THIÊN AN MÔN KHAI LIỄUphồn thể 天安門開了tên riêng
  1. Quần chưa kéo khoá
  2. Cửa chuồng mở rồi

Câu hỏi thường gặp

天安门开了 nghĩa là gì?

天安门开了 (tiān'ānménkāile) nghĩa là quần chưa kéo khoá, cửa chuồng mở rồi.

天安门开了 đọc thế nào?

天安门开了 đọc là Tiān'ānménkāile (pinyin).

Âm Hán Việt của 天安门开了 là gì?

Âm Hán Việt của 天安门开了 là "thiên an môn khai liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.