TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

天幸

tiānxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN HẠNH

天幸 nghĩa là vận may trời cho.

Nghĩa của 天幸

tiānxìng

THIÊN HẠNHDanh từ
  1. Vận may trời cho
  2. Thoát hiểm trong gang tấc

Câu hỏi thường gặp

天幸 nghĩa là gì?

天幸 (tiānxìng) nghĩa là vận may trời cho.

天幸 đọc thế nào?

天幸 đọc là tiānxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 天幸 là gì?

Âm Hán Việt của 天幸 là "thiên hạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.